loading...

Cách tính Cung Phi - Xem tuổi vợ chồng


Xem tuổi cưới gả chỉ xem tuổi của nam giới, vì chú rể là Thể còn cô dâu là Dụng, qua các cách sau :


1/- Xem chính : Lấy cung Phi chú rể tính sinh khắc với cung Phi cô dâu.

2/- Xem chính : Lấy cung Mệnh trong Lục Thập Hoa Giáp, tính sinh khắc với cung Mệnh cô dâu.

3/- Xem phụ : Lấy Âm Dương Ngũ Hành phần nạp âm để tính Vượng Tướng Hưu Tử Tù, Ấu Tráng Lão.

4/- Xem phụ : Lấy Thiên Can năm sinh chú rể với Địa Chi năm sinh cô dâu.

Qua bốn phần trên chúng tôi xin đưa ra một thí dụ để giải thích chung cho các tuổi :

Thí dụ : Chú rể tuổi Nhâm Dần cung mệnh Cấn, cung phi Khôn, mang ngũ hành nạp âm Kim Bạch Kim (vàng trong quặng).

Còn cô dâu kém 1 tuổi, tức Quý Mão cung mệnh Ly, cung phi Cấn. Nạp âm cũng Kim Bạch Kim.

- Nếu cô dâu hơn chú rể 2 tuổi tức tuổi Canh Tý, cung mệnh Kiền, cung phi Khôn. Ngũ hành nạp âm Bích Thượng Thổ (đất trên vách tường).

Qua những tuổi thí dụ này để tính với câu phú của ông bà ta từng nói “nhất gái lớn hai, nhì trai hơn một”:

Xem cung Vợ Chồng xem có hợp hay không:

Đông trạch: Khảm, Chán, Tốn, Ly.
Tây trạch: Khôn, Đoài, Càn, Cấn

CUNG PHI THƯỢNG NGƯƠN

(1864 ĐẾN 1923)

Năm sanh Dương lịch

Tuổi Âm lịch

CUNG PHI

MẠNG

NAM

NỮ

1.894

Giáp Ngọ

Đoài

Cấn

Sa Trung Kim

1.895

Ất Mùi

Càn

Ly

Khắc Thạch-Lựu-Mộc

1.896

Bính Thân

Khôn (5)

Khảm

Sơn Hạ Hỏa

1.897

Đinh Dậu

Tốn

Khôn

Khắc Thích-Lịch-Hỏa

1.898

Mậu Tuất

Chấn

Chấn

Bình Địa Mộc

1.899

Kỷ Hợi

Khôn (2)

Tốn

Khắc Sa-Trung-Kim

1.900

Canh Tý

Khảm

Cấn

Bích Thượng Thổ

1.901

Tân Sửu

Ly

Càn

Khắc Thiên-Thượng-Thủy

1.902

Nhâm Dần

Cấn

Đoài

Kim Bạch Kim

1.903

Quý Mão

Đoài

Cấn

Khắc Lư-Trung-Hỏa

1.904

Giáp Thìn

Càn

Ly

Phúc Đăng Hỏa

1.905

Ất Tỵ

Khôn (5)

Khảm

Khắc Xoa-Xuyến-Kim

1.906

Bính Ngọ

Tốn

Khôn

Thiên Thượng Thủy

1.907

Đinh Mùi

Chấn,

Chấn

Khắc Thiên-Thượng-Hỏa

1.908

Mậu Thân

Khôn (2)

Tốn

Đại Trạch Thổ

1.909

Kỷ Dậu

Khảm

Cấn

Khắc Thiên-Thượng-Thủy

1.910

Canh Tuất

Ly

Càn

Xoa Xuyên Kim

1.911

Tan Hợi

Cấn

Đoài

Khắc Đại-Lâm-Mộc

1.912

Nhâm Tý

Đoài

Cấn (8)

Tang Đố Mộc

1.913

Quý Sửu

Càn

Ly

Khắc Ốc-Thượng-Thổ

1.914

Giáp Dần

Khôn (5)

Khảm

Đại Khê Thủy

1.915

Ất Mão

Tốn

Khôn

Khắc Sơn-Hạ-Hỏa

1.916

Bính Thìn

Chấn

Chấn

Sa Trung Thổ

1.917

Đinh Tỵ

Khôn (2)

Tốn

Khắc Dương-Liễu-Mộc

1.918

Mậu Ngọ

Khảm

Cấn (5)

Thiên Thượng Hỏa

1.919

Kỷ Mùi

Ly

Càn

Khắc Sa-Trung-Kim

1.920

Canh Thân

Cấn

Đoài

Thạch Lựu Mộc

1.921

Tân Dậu

Đoài

Cấn (8)

Khắc Bích-Thượng-Thổ

1.922

Nhâm Tuất

Càn

Ly

Đại Hải Thủy

1.923

Quý Hợi

Khôn (5)

Khảm

Khắc Thiên Thượng Hỏa

CUNG PHI TRUNG NGƯƠN

(1924 ĐẾN 1953)

Năm sanh Dương lịch

Tuổi Âm lịch

CUNG PHI

MẠNG

NAM

Nữ

1.924

Giáp Tý

Tốn

Khôn

Hải Trung Kim

1.925

Ất Sửu

Chấn

Chấn

Khắc Bình-Địa-Mộc

1.926

Bính Dần

Khôn (2)

Tốn

Lư Trung Hỏa

1.927

Đinh Mão

Khảm

Cấn (5)

Khắc Kiếm-Phong-Kim

1.928

Mậu Thìn

Ly

Càn

Đại Lâm Mộc

1.929

Kỷ Tỵ

Cấn

Đoài

Khắc Đại-Trạch-Thổ

1.930

Canh Ngọ

Đoài

Cấn (8)

Lộ Bàn Thổ

1.931

Tân Mùi

Càn

Ly

Khắc Tuyền-Trung-Thủy

1.932

Nhâm Thân

Khôn (5)

Khảm

Kiếm Phong Kim

1.933

Quý Dậu

Tốn

Khôn

Khắc Phúc-Đăng-Hỏa

1.934

GiápTuât

Chấn

Chấn

Sơn Đầu Hỏa

1.935

Ất Hợi

Khôn (2)

Tốn

Khắc Sa-Trung-Kim

1.936

Bính Tý

Khảm

Cấn (5)

Giáng Hạ Thủy

1.937

Đinh Sửu

Ly

Càn

Khắc Thiên-Thượng Hỏa

1.938

Mậu Dần

cấn

Đoài

Thành Đầu Thổ

1.939

Kỷ Mão

Đoài

Cấn (8)

Khắc Thiên-Thượng-Thủy

1.940

Canh Thìn

Càn

Ly

Bạch Lạp Kim

1.941

Tân Tỵ

Khôn (5)

Khảm

Khắc Phúc-Đăng-Hỏa

1.942

Nhâm Ngọ

Tốn

Khôn

Dương Liễu Mộc

1.943

Quý Mùi

Chấn

Chấn

Khắc Lộ-Bàn-Thổ

1.944

Giáp Thân

Khôn (2)

Tốn

Tuyền Trung Thủy

1.945

Ất Dậu

Khảm

Cấn (5)

Khắc Thiên-Thượng-Hỏa

1.946

Bính Tuất

Ly

Càn

Ốc Thượng Thổ

1.947

Đinh Hợi

Cấn

Đoài

Khắc Thiên-Thượng-Thủy

1.948

Mậu Tý

Đoài

Cấn (8)

Thích Lịch Hỏa

1.949

Kỷ Sửu

Càn

Ly

Khắc Thiên-Thượng-Thủy

1.950

Canh Dần

Khôn (5)

Khảm

Tòng Bá Mộc

1.951

Tân Mão

Tốn

Khôn

Khắc Lộ-Bàn-Thổ

1.952

Nhâm Thìn

Chấn

Chấn

Trường Lưu Thủy

1.953

Quý Tỵ

Khôn (2)

Tốn

Khắc Thiện-Thượng-Hỏa.

  CUNG PHI TRUNG NGƯƠN

(1954 ĐẾN 1983)

Năm sanh Dương lịch

Tuổi Âm lịch

CUNG PHI

MẠNG

NAM

Nữ

1.954

Giáp Ngọ

Khảm

Cấn (5)

Sa Trung Kim

1.955

Ất Mùi

Ly

Càn

Khắc Thạch-Lựu-Mộc

1.956

Bính Thân

Cấn

Đoài

Sơn Hạ Hỏa

1.957

Đinh Dậu

Đoài

Cấn (8)

Khắc Thích-Lịch-Hỏa

1.958

Mậu Tuất

Càn

Ly

Bình Địa Mộc

1.959

Kỷ Hợi

Khôn (5)

Khảm

Khắc Sa-Trung-Kim

1.960

Canh Tý

Tốn

Khôn

Bích Thượng Thổ

1.961

Tân Sửu

Chấn

Chấn

Khắc Thiên-Thượng-Thủy

1.962

Nhâm Dần

Khôn (2)

Tốn

Kim Bạch Kim

1.963

Quý Mão

Khảm

Cấn (5)

Khắc Lư-Trung-Hỏa

1.964

Giáp Thìn

Ly

Càn

Phúc Đăng Hỏa

1.965

Ất Tỵ

Cấn

Đoài

Khắc Xoa-Xuyến-Kim

1.966

Bính Ngọ

Đoài

Cấn (8)

Thiên Hà Thủy

1.967

Đinh Mùi

Càn

Ly

Khắc Thiên-Thượng-Hỏa

1.968

Mậu Thân

Khôn (5)

Khảm

Đại Trạch Thổ

1.969

Kỷ Dậu

Tốn

Khôn

Khắc Thiên-Thượng-Thủy

1.970

Canh Tuất

Chấn

Chấn

Xoa Xuyến Kim

1.971

Tân Hợi

Khôn (2)

Tốn

Khắc Đại-Lâm-Mộc

1.972

Nhâm Tý

Khảm

Cấn (5)

Tang Đố Mộc

1.973

Quý Sửu

Ly

Càn

Khắc Ốc-Thượng-Thổ

1.974

Giáp Dần

Cấn

Đoài

Đại Khê Thủy

1.975

Ât Mão

Đoài

Cấn (8)

Khắc Sơn-Hạ-Hỏa

1.976

Bính Thìn

Càn

Ly

Sa Trung Thổ

1.977

Đinh Tỵ

Khôn (5)

Khảm

Khắc Dương-Liễu-Mộc

1.978

Mậu Ngọ

Tốn

Khôn

Thiên Thượng Hỏa

1.979

Kỷ Mùi

Chấn

Chấn

Khắc Sa-Trung-Kim

1.980

Canh Thân

Khôn (2)

Tốn

Thạch Lựu Mộc

1.981

Tân Dậu

Khảm

Cấn (5)

Khắc Bích-Thượng-Thổ

1.982

Nhâm Tuất

Ly

Càn

Đại Hải Thủy

1.983

Quý Hợi

Cấn

Đoài

Khắc Thiên-Thượng-Hỏa

 CUNG PHI HẠ NGƯƠN

(1984 ĐẾN 2013)

Năm sanh Dương lịch

Tuổi Âm lịch

CUNG PHI

MẠNG

NAM

Nữ

1.984

Giáp Tý

Đoài

Cấn (8)

Hải Trung Kim

1.985

Ất Sửu

Càn

Ly

Khắc Bình-Địa-Mộc

1.986

Bính Dần

Khôn (5)

Khảm

Lư Trung Hỏa

1.987

Đinh Mão

Tốn

Khôn

Khắc Kiếm-Phong-Kim

1.988

Mậu Thìn

Chấn

Chấn

Đại Lâm Mộc

1.989

Kỷ Tỵ

Khôn (2)

Tốn

Khắc Đại-Trạch-Thổ

1.990

Canh Ngọ

Khảm

Cấn (5)

Lộ Bán Thổ

1.991

Tần Mùi

Ly

Càn

Khắc Tuyền-Trung-Thủy

1.992

Nhâm Thân

Cấn

Đoài

Kiếm Phong Kim

1.993

Quý Dậu

Đoài

Cấn (8)

Khắc Phúc-Đăng-Hỏa

1.994

Giáp Tuất

Càn

Ly

Sơn Đầu Hỏa

1.995

Ất Hợi

Khôn (5)

Khảm

Khắc Sa-Trung-Kim

1.996

Bính Tý

Tốn

Khôn

Giáng Hạ Thủy

1.997

Đinh Sửu

Chấn

Chấn

Khắc Thiên-Thượng-Hỏa

1.998

Mậu Dần

Khôn (2)

Tốn

Thành Đầu Thổ

1.999

Kỷ Mão

Khảm

Cấn (5)

Khắc Thiên-Thượng-Thủy

2.000

Canh Thìn

Ly

Càn

Bạch Lạp Kim

2.001

Tân Tỵ

Cấn

Đoài

Khắc Phúc-Đăng-Hỏa

2.002

Nhâm Ngọ

Đoài

Cấn (8)

Dương Liễu Mộc

2.003

Quý Mùi

Càn

Ly

Khắc Lộ-Bàn.-Thổ

2.004

Giáp Thân

Khôn (5)

Khảm

Tuyền Trung Thủy

2.005

Ất Dậu

Tốn

Khôn

Khắc Thiên-Thượng-Hỏa

2.006

Bính Tuất

Chấn

Chấn

Ốc Thượng Thổ

2.007

Đinh Hợi

Khôn (2)

Tốn

Khắc Thiên-Thượng-Thủy

2.008

Mậu Tý

Khảm

Cấn (5)

Thích Lịch Hỏa

2.009

Kỷ Sửu

Ly

Càn

Khắc Thiên-Thượng-Thủy

2.010

Canh Dần

Cấn

Đoài

Tòng Bá Mộc

2.011

Tân Mão

Đoài

Cấn (8)

Khắc Lộ-Bàn-Thổ

2.012

Nhâm Thìn

Ly

Ly

Trường Lưu Thủy

2.013

Quý Tỵ

Khôn (5)

Khảm

Khắc Thiên-Thượng-Hỏa

 

CUNG PHI HẠ NGƯƠN

(2014 ĐẾN 2043)

Năm sanh Dương lịch

Tuổi Âm lịch

CUNG PHI

MẠNG

NAM

NỮ

2.014

Giáp Ngọ

Tốn

Khôn

Sa Trung Kim

2.015

Ất Mùi

Chấn

Chấn

Khắc Thạch-Lựu-Mộc

2.016

Bính Thân

Khôn (2)

Tốn

Sơn Hạ Hỏa

2.017

Đinh Dậu

Khảm

Cấn (5)

Khắc Thích-Lịch-Hỏa

2.018

Mậu Tuất

Ly

Càn

Bình Địa Mộc

2.019

Kỷ Hợi

Cấn

Đoài

Khắc Sa-Trung-Kim

2.020

Canh Tý

Đoài

Cấn (8)

Bích Thượng Thổ

2.021

Tân Sửu

Càn

Ly

Khắc Thiên-Thượng-Thủy

2.022

Nhâm Dần

Khôn (5)

Khảm

Kim Bạch Kim

2.023

Quý Mão

Tốn

Khôn

Khắc Lư-Trung-Hỏa

2.024

Giáp Thìn

Chấn

Chấn

Phúc Đăng Hỏa

2.025

Ất Tỵ

Khôn (2)

Tốn

Khắc Xoa-Xuyến-Kim

2.026

Bính Ngọ

Khảm

Cấn (5)

Thiên Hà Thủy

2.027

Đinh Mùi

Ly

Càn

Khắc Thiên-Thượng-Hỏa

2.028

Mậu Thân

Cấn

Đoài

Đại Trạch Thổ

2.029

Kỷ Dậu

Đoài

Cấn (8)

Khắc Thiên-Thượng-Thủy

2.030

Canh Tuất

Càn

Ly

Xoa Xuyến Kim

2.031

Tân Hợi

Khôn (5)

Khảm

Khắc Đại Lâm Mộc

2.032

Nhâm Tý

Tốn

Khôn

Tang Đố Mộc

2033

Quý Sửu

Chấn

Chấn

Khắc Ốc-Thượng-Thổ

2.034

Giáp Dần

Khôn (2)

Tốn

Đại Khê Thủy

2.035

Ất Mão

Khảm

Cấn (5)

Khắc Sơn-Hạ-Hỏa

2.036

Bính Thìn

Ly

Càn

Sa Trung Thổ

2.037

Đinh Tỵ

Cấn

Đoài

Khắc Dương-Liễu-Mộc

2.038

Mậu Ngọ

Đoài

Cấn (8)

Thiên Thượng Hỏa

2.039

Kỷ Mùi

Càn

Ly

Khắc Sa-Trung-Kim

2.040

Canh Thân

Khôn (5)

Khảm

Thạch Lựu Mộc

2.041

Tân Dậu

Tốn

Khôn

Khắc Bích-Thượng-Thổ

2.042

Nhâm Tuất

Chấn

Chấn

Đại Hải Thủy

2.043

Quý Hợi

Khôn (2)

Tốn

Khắc Thiên-Thượng-Hỏa


CÁCH TÍNH CUNG PHI
Tính cung Phi tức xem theo 8 cung (xem phụ chú trong blog) :

Khảm, Chấn, Tốn, Ly            thuộc người Đông trạch

Kiền, Cấn, Khôn, Đoài         thuộc người Tây trạch

Chú rể cung Phi là Khôn, cưới vợ tuổi cung Cấn (Quý Mão) hay cung Khôn (Canh Tý) tính theo “Bát Quái định cuộc” (sẽ có phần nói riêng) :

- Cô dâu canh Tý – Cung phi Khôn : đồng cung khác mệnh (người Kim, người Thổ) được cung Phục Vì (thứ kiết) tuy đồng cung nhưng không tốt, sẽ gặp tai nạn liên miên, khổ đau dồn dập, công danh sự nghiệp mỏi mòn sẽ sớm có cảnh kẻ ở người đi.

- Cô dâu Quý Mão – Cung phi Cấn : được cung Sinh Khí (thượng kiết) tuy số phải chịu lận đận khoảng thời gian ba năm đầu, sau sẽ có lộc trời cho giàu sang phú quý, nhà cửa khang trang, con cháu đông đảo.
Theo cách tính này mọi người sẽ chọn tuổi Quý Mão.

Trong dân gian cũng như các tài liệu đề cập nhiều cách tính cung mệnh (phi) của Nam-Nữ khi xem xét PT. Sau khi thử nhiều cách, nay CAD tâm đắc nhất với cách tính sau đây muốn đưa lên để bạn đọc tham khảo.

1. Đầu tiên bạn phải thuộc làu thứ tự các Quẻ Hậu thiên Bát quái: 


Nhất Khảm, Nhị Khôn, Tam Chấn, Tứ Tốn, Ngũ Khôn/Cấn, Lục Càn, Thất Đoài, Bát Cấn, Cửu Ly.

2. Lấy các số năm sinh cộng lần cho đến khi còn 1 con số. Ví dụ: 1968=1+9+6+8=24=2+4=6

3. Nếu là Nam thì lấy 11-số đó, nếu là Nữ thì lấy 4+số đó.

4. Áp kết quả hiệu hoặc tổng vào số thứ tự của các Quẻ Hậu thiên BQ sẽ cho biết cung mệnh (phi) của người đó.

Như ví dụ trên:
+ Là Nam: 11-6=5 thì người đó cung Khôn
+ Là Nữ: 4+6=10=1+0=1 thì người đó cung Khảm.
Kết quả cuối cùng là số 5 thì: Nam Khôn/Nữ Cấn

Các bạn có thể tính cho cả Thượng nguyên, Trung nguyên và Hạ nguyên xem có đúng vậy không.

(Nguồn: Internet)

8 nhận xét:

  1. cung phi nhiều tuổi bị sai. VD năm 1984 nam cung phi là Đoài, chứ không phải khảm, Việc làm tắc trách này ảnh hưởng không biết bao nhiêu người rồi, đề nghị quản trị web sửa lại.
    người viết Phong Thủy Gia

    Trả lờiXóa
    Trả lời
    1. Cảm ơn bạn đã góp ý.
      Tôi đã chỉnh sửa lại.
      Rất mong tiếp tục nhận được sự góp ý của bạn.

      Xóa
  2. Phi cung chỉ dùng trong phong thủy chứ không có ý nghĩa trong luận tuổi vợ chồng. Mọi người chú ý, đừng vì mấy cái không liên quan mà đắn đo trong tình yêu.

    Trả lờiXóa
    Trả lời
    1. Nói như bạn còn mang tính chủ quan. Bạn đã nghe câu: "Vợ chồng đồng cung thì sinh con một bề", bạn hãy kiểm nghiệm đi nhé.

      Xóa
    2. e co cach tinh nay mong moi nguoi cho y kien.
      nam:1kham,2ly,3kien,4doai,5can,6khon,7ton,8chan,9khon.
      nu: 1kien,2can,3doai,4kien,5ly,6kham,7khon,8chan,9ton
      cach tinh: 1963=1+9+6+3=20=2+0=2 tra bang nam cung ly. nu cung can
      cach tinh nhanh doi voi nhug nguoi co so nam nhu sau:1929,1939,1949...1999 ta chi can lay 1+2, 1+3, 1+4,1+9. roi tra bang tra ket qua nhe. chac ket qua ko sai dung moi truong hop

      Xóa
    3. Cách tích này khó nhớ hơn cách trên mà bạn ^^

      Xóa
  3. Nữ 2021 : 2+0+2+1=5 , lấy 4+5 = 9 là cửu ly , vậy tại sao trong bảng tra cung phi nữ lại là Càn ? vậy theo cái nào là đúng ?

    Trả lờiXóa
    Trả lời
    1. Mình đã sửa rồi bạn nhé, cách tính vẫn đúng nhưng do trong bảng tra có một vài chỗ bị lộn giữa Nam và Nữ nên không chính xác. Rất xin lỗi bạn và xin cảm ơn bạn đã góp ý. Mong bạn tiếp tục đóng góp ý kiến để chúng tôi ngày càng được hoàn thiện hơn.

      Xóa

Tìm kiếm trên trang:

Lịch Âm Dương (Ấn trực tiếp vào ngày bạn muốn xem)